giương mắt

giương mắt

Cô bé giương mắt ngạc nhiên khi thấy món quà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mở to mắt ra để nhìn một cách chăm chú, ngạc nhiên, tức giận hoặc đe dọa: Hành động mở rộng đôi mắt một cách chủ ý, thường để biểu lộ một cảm xúc mạnh mẽ hoặc để quan sát kỹ lưỡng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy giương mắt nhìn kẻ lạ mặt với vẻ nghi ngờ. (Anh ấy mở to mắt nhìn người lạ với vẻ nghi ngờ.)
    • giương mắt ngạc nhiên khi thấy món quà. ( tròn xoe mắt ngạc nhiên khi thấy món quà.)
    • Không được giương mắt với người lớn như thế! (Không được trợn mắt nhìn người lớn như thế!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giương mắt lên": nhìn lên với đôi mắt mở to.

    • giương mắt lên nhìn bầu trời đầy sao. ( mở to mắt nhìn lên bầu trời đầy sao.)
  • "giương mắt nhìn": nhìn chằm chằm, nhìn không chớp mắt.

    • Hắn giương mắt nhìn tôi như muốn ăn tươi nuốt sống. (Hắn trợn mắt nhìn tôi như muốn ăn tươi nuốt sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Trợn mắt (động từ): mở to mắt, thường biểu thị sự tức giận, đe dọa hoặc không tin.

    • Ông ấy trợn mắt quát tháo. (Ông ấy trợn mắt quát tháo.)
  • Mở to mắt (cụm động từ): hành động làm cho mắt mở rộng ra.

    • ấy mở to mắt kinh ngạc. ( ấy mở to mắt kinh ngạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Trừng mắt: nhìn với ánh mắt giận dữ, nghiêm nghị.
  • Nháy mắt: nháy mắt (thường hành động nhanh, ngược lại với "giương mắt" mở to lâu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào khác ngoài các cách dùng đã nêumục "Các cách sử dụng nâng cao")

Thành ngữ liên quan
  • Giương mắt ếch: (thành ngữ, ít dùng) chỉ sự ngạc nhiên đến mức mắt mở tròn xoe như mắt ếch.
  • Giương mắt thao láo: nhìn một cách háo hức, thèm muốn hoặc tò mò.
    • Đám trẻ giương mắt thao láo nhìn những gói bánh kẹo. (Đám trẻ mở to mắt nhìn những gói bánh kẹo một cách thèm thuồng.)